Luật Đất đai (sửa đổi, bổ sung năm 2024) và các văn bản hướng dẫn thi hành
Tác giả: Quốc Hội
Nhà xuất bản: Lao Động
Công ty phát hành: Dân Hiền
Ngày xuất bản: 3.20265
Số trang: 450
Khổ sách: 20*28cm
Giá bìa: 425.000 đ
Hình thức: Bìa mêm
LỜI GIỚI THIỆU
Ngày 18 tháng 01 năm 2024, tại Kỳ họp bất thường lần thứ năm, Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV đã thông qua Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. Tuy nhiên, với ý nghĩa và tầm quan trọng đặc biệt của Luật Đất đai trong đời sống kinh tế – xã hội, quốc phòng, an ninh, có tác động sâu rộng đến người dân, doanh nghiệp và có mối quan hệ chặt chẽ với nhiều luật khác, Luật Đất đai số 31/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi nhiều luật có liên quan mới được ban hành trong năm 2024 và năm 2025.
Để phục vụ nhu cầu tra cứu, sử dụng và tuyên truyền, phổ biến Luật Đất đai đến mọi tầng lớp nhân dân, doanh nghiệp, Nhà xuất bản Lao Động phối hợp với Nhà sách Tư Pháp xuất bản cuốn Luật Đất đai (sửa đổi, bổ sung năm 2025) và các văn bản hướng dẫn thi hành.
Cuốn sách đăng nguyên văn Luật Đất đai số 31/2024/QH15 cập nhật đầy đủ các nội dung đã được sửa đổi, bổ sung trong các năm 2024, 2025 và các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai vừa được Chính phủ ban hành.
PHẦN THỨ NHẤT
LUẬT ĐẤT ĐAI (HIỆN HÀNH)
Sửa đổi, bổ sung năm 2025 ……………………………………………….. 7
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG ……………………………………………….. 9
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh ……………………………………………….. 9
Điều 2. Đối tượng áp dụng ……………………………………………….. 9
Điều 3. Giải thích từ ngữ ……………………………………………….. 10
Điều 4. Người sử dụng đất ……………………………………………….. 14
Điều 5. Nguyên tắc sử dụng đất ……………………………………………….. 14
Điều 6. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất ……………………………………………….. 15
Điều 7. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao quản lý ……………………………………………….. 15
Điều 8. Khuyến khích đầu tư vào sử dụng đất đai ……………………………………………….. 16
Điều 9. Phân loại đất ……………………………………………….. 16
Điều 10. Xác định loại đất ……………………………………………….. 17
Điều 11. Hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực đất đai ……………………………………………….. 17
Chương II
QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ NƯỚC, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN ĐỐI VỚI ĐẤT ĐAI ……………………………………………….. 18
Mục 1
QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ NƯỚC LÀ ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU VỀ ĐẤT ĐAI ……………………………………………….. 18
Điều 12. Sở hữu đất đai ……………………………………………….. 18
Điều 13. Quyền của Nhà nước là đại diện chủ sở hữu về đất đai ……………………………………………….. 18
Điều 14. Nhà nước thực hiện quyền đại diện chủ sở hữu về đất đai ……………………………………………….. 19
Điều 15. Trách nhiệm của Nhà nước đối với người sử dụng đất ……………………………………………….. 19
Điều 16. Trách nhiệm của Nhà nước về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số ……………………………………………….. 20
Điều 17. Bảo đảm của Nhà nước đối với người sử dụng đất ……………………………………………….. 21
Điều 18. Trách nhiệm của Nhà nước trong việc cung cấp thông tin đất đai ……………………………………………….. 21
Điều 19. Vai trò, trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận trong quản lý và sử dụng đất đai ……………………………………………….. 21
PHẦN THỨ HAI
CÁC VĂN BẢN HƯỚNG DẪN THI HÀNH …………………………………. 225
01. Nghị định số 87/2025/NĐ-CP ngày 11/4/2025 của Chính phủ quy định việc giảm tiền thuê đất năm 2024 …………………………………. 227
02. Nghị định số 230/2025/NĐ-CP ngày 18/8/2025 của Chính phủ quy định các trường hợp khác được miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo khoản 2 Điều 157 Luật Đất đai 2024 …………………………………. 231
03. Nghị định 291/2025/NĐ-CP ngày 06/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 103/2024/NĐ-CP và Nghị định 104/2024/NĐ-CP …………………………………. 247
04. Văn bản hợp nhất số 90/VBHN-BNNMT ngày 30/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai …………………………………. 280
05. Thông tư số 27/2025/TT-BNV ngày 30/12/2025 của Bộ Nội vụ về lập, quản lý hồ sơ địa giới đơn vị hành chính …………………………………. 422
06. Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội về cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn khi thi hành Luật Đất đai …………………………………. 431
07. Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ hướng dẫn Nghị quyết 254/2025/QH15 …………………………………. 447


































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.